1Động từ
- sa thải nhân viên
- cắt giảm nhân sự
Ví dụ
Shòu jīngjì wēijī yǐngxiǎng, xǔduō gōngsī bùdébù cáiyuán.
Chịu ảnh hưởng bởi khủng hoảng kinh tế, nhiều công ty buộc phải cắt giảm nhân sự.
Zhè jiā kējì jùtóu xuānbù jiāng zài quánqiú fànwéi nèi cáiyuán yī wàn rén.
Gã khổng lồ công nghệ này tuyên bố sẽ sa thải 10.000 người trên phạm vi toàn cầu.
Dàpī yuángōng yīn cáiyuán ér miànlín shīyè de kùnjìng.
Một lượng lớn nhân viên rơi vào cảnh thất nghiệp vì bị sa thải.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
削减员工或工作人员的数量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
裁员 + [số lượng người]
sa thải bao nhiêu nhân sự. VD: 公司计划裁员百分 chi mười (10%). – 公司计划裁员10%。
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
