Chuyển đến nội dung
仲裁

zhòngcái

Hán Việt: TRỌNG TÀI

HSK7–9Lượng từ: 起、场、项

1Động từ

  1. trọng tài
  2. phân xử (tranh chấp pháp lý/kinh tế)

Ví dụ

  1. 双方同意由第三方进行仲裁。

    Shuāngfāng tóngyì yóu dì-sān fāng jìnxíng zhòngcái.

    Hai bên đồng ý để bên thứ ba đứng ra phân xử.

  2. 如果协商不成,我们只能请专业机构仲裁。

    Rúguǒ xiéshāng bùchéng, wǒmen zhǐnéng qǐng zhuānyè jīgòu zhòngcái.

    Nếu thương lượng không thành, chúng tôi chỉ có thể nhờ cơ quan chuyên môn phân xử.

  3. 劳动争议可以通过法律途径进行仲裁。

    Láodòng zhēngyì kěyǐ tōngguò fǎlǜ tújìng jìnxíng zhòngcái.

    Tranh chấp lao động có thể phân xử thông qua con đường pháp luật.

2Danh từ

  1. sự trọng tài
  2. việc xét xử của trọng tài

Ví dụ

  1. 他们向劳动仲裁委员会申请仲裁。

    Tāmen xiàng láodòng zhòngcái wěiyuánhuì shēnqǐng zhòngcái.

    Họ nộp đơn xin phân xử lên hội đồng trọng tài lao động.

  2. 仲裁结果具有法律约束力。

    Zhòngcái jiéguǒ jùyǒu fǎlǜ yuēshùlì.

    Kết quả trọng tài có tính ràng buộc pháp lý.

  3. 双方必须接受最终的仲裁裁决。

    Shuāngfāng bìxū jiēshòu zuìzhōng de zhòngcái cáijué.

    Cả hai bên phải chấp nhận phán quyết trọng tài cuối cùng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 申请仲裁 shēnqǐng zhòngcáinộp đơn xin phân xử trọng tài
  • 仲裁机构 zhòngcái jīgòucơ quan trọng tài
  • 仲裁委员会 zhòngcái wěiyuánhuìhội đồng trọng tài
  • 劳动仲裁 láodòng zhòngcáitrọng tài lao động
  • 仲裁裁决 zhòngcái cáijuéphán quyết trọng tài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由中立的第三方对当事人双方的争议进行裁决。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向 + cơ quan + 申请仲裁

Nộp đơn xin cơ quan nào đó phân xử trọng tài.

提请 + 仲裁

Đưa vụ việc ra trọng tài giải quyết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

仲
裁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1