1Danh từ
- cơ sở vật chất
- trang thiết bị
- tiện ích
- cơ sở vật chất, tiện ích
Ví dụ
Zhèlǐ de gōnggòng shèshī hěn wánshàn.
Cơ sở hạ tầng công cộng ở đây rất hoàn thiện.
Zhè suǒ xuéxiào de jīchǔ shèshī bǐjiào luòhòu.
Cơ sở hạ tầng của ngôi trường này tương đối lạc hậu.
Xiǎoqū lǐ xīn jiàn le értóng yóulè shèshī.
Khu dân cư vừa xây thêm trang thiết bị vui chơi cho trẻ em.
Zhèlǐ de xiàndàihuà shèshī ràng shēnghuó gèng fāngbiàn.
Tiện ích hiện đại ở đây giúp cho cuộc sống thuận tiện hơn.
Zhège xiǎoqū de gōnggòng shèshī fēicháng qíquán.
Cơ sở vật chất công cộng của khu chung cư này rất đầy đủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为进行某种活动或满足某种需要而建立的机构、建筑、系统等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
设施 + 完善 / 齐全
Trang thiết bị hoặc tiện ích hoàn chỉnh, đầy đủ. VD: 这里的设施非常齐全。– Tiện ích ở đây vô cùng đầy đủ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “设施” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
