1Động từ
- bàn về, nói về, chuyện là
- bàn về, nói về (thường dùng mở đầu câu chuyện)
- bàn về, nói về
- chuyện kể rằng
- nói về, bàn về (dùng mở đầu câu chuyện)
Ví dụ
Huàshuō huílái, zhè jiàn shìqing yě bù néng quán guài tā yí ge rén.
Nói đi cũng phải nói lại, chuyện này cũng không thể trách một mình anh ấy được.
Huàshuō dāngnián, zhèlǐ hái zhǐ shì yí piàn huāngwú de xiǎoyúcūn.
Chuyện là năm đó, nơi đây vẫn chỉ là một làng chài nhỏ hoang vu.
Huà shuō dào le zhè gè fènshang, dàjiā yě dōu méi shénme hǎo yǐnmán de le.
Lời đã nói đến nước này rồi thì mọi người cũng chẳng còn gì phải giấu giếm nữa.
Huàshuō dāngnián tā chū dào Běijīng, yě shì rénshēng dì bùshú.
Chuyện kể năm đó khi anh ấy mới đến Bắc Kinh, đường sá con người cũng đều bỡ ngỡ.
Huàshuō tiānxià dàshì, fēn jiǔ bì hé, hé jiǔ bì fēn.
Nói về đại thế trong thiên hạ, phân chia lâu ngày ắt hợp, hợp lâu ngày ắt phân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于引出谈话的话题,旧小说常用来做开端引导词;也指言谈话语。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
话说回来,……
Dùng đầu câu để chuyển hướng suy nghĩ sang khía cạnh ngược lại hoặc bổ sung nhận định khách quan hơn. VD: 话说回来,他也是为了你好。– Nói đi cũng phải nói lại, anh ấy cũng là vì muốn tốt cho bạn thôi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
