Chuyển đến nội dung
话说話說

huàshuō

Hán Việt: THOẠI THUYẾT

HSK6

1Động từ

  1. bàn về, nói về, chuyện là
  2. bàn về, nói về (thường dùng mở đầu câu chuyện)
  3. bàn về, nói về
  4. chuyện kể rằng
  5. nói về, bàn về (dùng mở đầu câu chuyện)

Ví dụ

  1. 话说回来,这件事情也不能全怪他一个人。

    Huàshuō huílái, zhè jiàn shìqing yě bù néng quán guài tā yí ge rén.

    Nói đi cũng phải nói lại, chuyện này cũng không thể trách một mình anh ấy được.

  2. 话说当年,这里还只是一片荒芜的小渔村。

    Huàshuō dāngnián, zhèlǐ hái zhǐ shì yí piàn huāngwú de xiǎoyúcūn.

    Chuyện là năm đó, nơi đây vẫn chỉ là một làng chài nhỏ hoang vu.

  3. 话说到了这个份上,大家也都没什么好隐瞒的了。

    Huà shuō dào le zhè gè fènshang, dàjiā yě dōu méi shénme hǎo yǐnmán de le.

    Lời đã nói đến nước này rồi thì mọi người cũng chẳng còn gì phải giấu giếm nữa.

  4. 话说当年他初到北京,也是人生地不熟。

    Huàshuō dāngnián tā chū dào Běijīng, yě shì rénshēng dì bùshú.

    Chuyện kể năm đó khi anh ấy mới đến Bắc Kinh, đường sá con người cũng đều bỡ ngỡ.

  5. 话说天下大势,分久必合,合久必分。

    Huàshuō tiānxià dàshì, fēn jiǔ bì hé, hé jiǔ bì fēn.

    Nói về đại thế trong thiên hạ, phân chia lâu ngày ắt hợp, hợp lâu ngày ắt phân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 话说回来 huàshuō huíláinói đi cũng phải nói lại
  • 话说两头 huàshuō liǎngtóunói về hai phía (lời dẫn truyện)
  • 话说当年 huàshuō dāngniánchuyện là năm xưa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用于引出谈话的话题,旧小说常用来做开端引导词;也指言谈话语。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

话说回来,……

Dùng đầu câu để chuyển hướng suy nghĩ sang khía cạnh ngược lại hoặc bổ sung nhận định khách quan hơn. VD: 话说回来,他也是为了你好。– Nói đi cũng phải nói lại, anh ấy cũng là vì muốn tốt cho bạn thôi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

话
说

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1