Chuyển đến nội dung
领会領會

lǐnghuì

Hán Việt: LÃNH HỘI

HSK7–9

1Động từ

  1. lĩnh hội
  2. hiểu thấu
  3. nắm bắt
  4. hiểu thấu, lĩnh hội, hiểu ngầm

Ví dụ

  1. 你领会领导说话的意图了吗?

    Nǐ lǐnghuì lǐngdǎo shuōhuà de yìtú le ma?

    Bạn đã hiểu được ý tứ trong lời nói của lãnh đạo chưa?

  2. 学习文件精神,关键在于深入领会。

    Xuéxí wénjiàn jīngshén, guānjiàn zàiyú shēnrù lǐnghuì.

    Học tập tinh thần văn kiện, mấu chốt nằm ở việc lĩnh hội sâu sắc.

  3. 他很快领会了老师的教学用意。

    Tā hěn kuài lǐnghuì le lǎoshī de jiàoxué yòngyì.

    Anh ấy nhanh chóng nắm bắt được ý đồ giảng dạy của giáo viên.

  4. 老王向他使了个眼色,他马上领会了其中的意思。

    Lǎo Wáng xiàng tā shǐ le gè yǎnsè, tā mǎshàng lǐnghuì le qízhōng de yìsi.

    Bác Vương nháy mắt với anh ấy, anh ấy liền hiểu ngay ý tứ trong đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 深刻领会 shēnkè lǐnghuìlĩnh hội sâu sắc
  • 领会意图 lǐnghuì yìtúhiểu rõ ý đồ
  • 领会精神 lǐnghuì jīngshénthấu suốt tinh thần
  • 难以领会 nányǐ lǐnghuìkhó mà lĩnh hội

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

理解事物并有所体会。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

领会 + tân ngữ (意图/精神/含义)

Động từ mang tân ngữ trừu tượng chỉ ý nghĩ, tinh thần, nội hàm của người khác hoặc văn kiện.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

领
会

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1