1Động từ
- lĩnh hội
- hiểu thấu
- nắm bắt
- hiểu thấu, lĩnh hội, hiểu ngầm
Ví dụ
Nǐ lǐnghuì lǐngdǎo shuōhuà de yìtú le ma?
Bạn đã hiểu được ý tứ trong lời nói của lãnh đạo chưa?
Xuéxí wénjiàn jīngshén, guānjiàn zàiyú shēnrù lǐnghuì.
Học tập tinh thần văn kiện, mấu chốt nằm ở việc lĩnh hội sâu sắc.
Tā hěn kuài lǐnghuì le lǎoshī de jiàoxué yòngyì.
Anh ấy nhanh chóng nắm bắt được ý đồ giảng dạy của giáo viên.
Lǎo Wáng xiàng tā shǐ le gè yǎnsè, tā mǎshàng lǐnghuì le qízhōng de yìsi.
Bác Vương nháy mắt với anh ấy, anh ấy liền hiểu ngay ý tứ trong đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
理解事物并有所体会。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
领会 + tân ngữ (意图/精神/含义)
Động từ mang tân ngữ trừu tượng chỉ ý nghĩ, tinh thần, nội hàm của người khác hoặc văn kiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
