1Động từ
- lĩnh hội
- hiểu thấu
- ngộ ra
- lĩnh ngộ, ngộ ra, hiểu thấu
- lĩnh ngộ, thấu hiểu
- lĩnh ngộ, hiểu ra, thấu hiểu
Ví dụ
Tā hěn kuài lǐngwù le lǎoshī huà lǐ de shēnyì.
Anh ấy nhanh chóng hiểu được ý tứ sâu xa trong lời thầy giáo.
Suízhe niánlíng de zēngzhǎng, wǒ lǐngwù dào le xǔduō rénshēng de dàolǐ.
Cùng với sự trưởng thành theo tuổi tác, tôi đã ngộ ra nhiều đạo lý nhân sinh.
Tā de yìshù lǐngwùlì fēicháng gāo, yī xué jiù huì.
Khả năng lĩnh ngộ nghệ thuật của anh ấy rất cao, học một cái là biết ngay.
Suízhe niánlíng de zēngzhǎng, tā mànmàn lǐngwù dào le zuòrén de zhēndì.
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, anh ấy dần dần lĩnh ngộ được đạo lý làm người sâu xa.
Dúshū duō le, zìrán néng lǐngwù wénzhāng shēncéng de hányì.
Đọc sách nhiều tự khắc sẽ hiểu được hàm ý sâu xa của bài văn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
体会;理解。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
领悟 + 到 / 出 + tân ngữ (đạo lý, ý nghĩa)
Biểu thị việc thấu hiểu hoặc ngộ ra một triết lý, ý nghĩa sâu xa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
