Chuyển đến nội dung
领悟領悟

lǐngwù

Hán Việt: LĨNH NGỘ

HSK7–9

1Động từ

  1. lĩnh hội
  2. hiểu thấu
  3. ngộ ra
  4. lĩnh ngộ, ngộ ra, hiểu thấu
  5. lĩnh ngộ, thấu hiểu
  6. lĩnh ngộ, hiểu ra, thấu hiểu

Ví dụ

  1. 他很快领悟了老师话里的深意。

    Tā hěn kuài lǐngwù le lǎoshī huà lǐ de shēnyì.

    Anh ấy nhanh chóng hiểu được ý tứ sâu xa trong lời thầy giáo.

  2. 随着年龄的增长,我领悟到了许多人生的道理。

    Suízhe niánlíng de zēngzhǎng, wǒ lǐngwù dào le xǔduō rénshēng de dàolǐ.

    Cùng với sự trưởng thành theo tuổi tác, tôi đã ngộ ra nhiều đạo lý nhân sinh.

  3. 他的艺术领悟力非常高,一学就会。

    Tā de yìshù lǐngwùlì fēicháng gāo, yī xué jiù huì.

    Khả năng lĩnh ngộ nghệ thuật của anh ấy rất cao, học một cái là biết ngay.

  4. 随着年龄的增长,他慢慢领悟到了做人的真谛。

    Suízhe niánlíng de zēngzhǎng, tā mànmàn lǐngwù dào le zuòrén de zhēndì.

    Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, anh ấy dần dần lĩnh ngộ được đạo lý làm người sâu xa.

  5. 读书多了,自然能领悟文章深层的含义。

    Dúshū duō le, zìrán néng lǐngwù wénzhāng shēncéng de hányì.

    Đọc sách nhiều tự khắc sẽ hiểu được hàm ý sâu xa của bài văn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 领悟能力 lǐngwù nénglìkhả năng lĩnh ngộ
  • 领悟要领 lǐngwù yàolǐngnắm bắt điểm mấu chốt
  • 领悟道理 lǐngwù dàolǐlĩnh hội đạo lý
  • 领悟透彻 lǐngwù tòuchèhiểu thấu đáo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

体会;理解。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

领悟 + 到 / 出 + tân ngữ (đạo lý, ý nghĩa)

Biểu thị việc thấu hiểu hoặc ngộ ra một triết lý, ý nghĩa sâu xa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

领
悟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1