1Danh từ
- cấp trên
Ví dụ
Wǒmen bìxū fúcóng shàngjí de ānpái.
Chúng ta phải phục tùng sự sắp xếp của cấp trên.
Tā xiàng shàngjí huìbào le zuìxīn de gōngzuò jìnzhǎn.
Anh ấy đã báo cáo với cấp trên về tiến độ công việc mới nhất.
Zhè xiàng juédìng yǐjīng dédào le shàngjí de pīzhǔn.
Quyết định này đã nhận được sự phê duyệt của cấp trên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
同一组织系统中等级或职务较高的机关或人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + 上级 + 请示/汇报
xin chỉ thị hoặc báo cáo công việc lên cấp trên. VD: 遇到问题要及时向上级请示。– Khi gặp vấn đề cần kịp thời xin ý kiến cấp trên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
