Chuyển đến nội dung
乱砍滥伐

luàn kǎn làn fá

Từ điển chưa có mục “乱砍滥伐”. Pinyin tham khảo: luàn kǎn làn fá. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 乱砍滥伐者在大肆破坏原始森林。

    Luànkǎnlànfázhě zài dàsì pòhuài yuánshǐ sēnlín.Những kẻ chặt phá rừng bừa bãi đang ngang nhiên tàn phá rừng nguyên sinh.

    Từ mục 大肆

  2. 大规模乱砍滥伐严重破坏了生态平衡。

    Dà guīmó luànkǎnlànfá yánzhòng pòhuài le shēngtài pínghéng.Nạn chặt phá bừa bãi quy mô lớn đã phá hoại nghiêm trọng sự cân bằng sinh thái.

    Từ mục 生态

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乱
砍
滥
伐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1