1Danh từ
- người đại lý
- người đại diện
Ví dụ
Tā shì zhè jiā gōngsī zài Yàzhōu de dújiā dàilǐrén.Ông ấy là người đại diện độc quyền của công ty này tại châu Á.
Qiānshǔ fǎlǜ hétong shí, nǐ kěyǐ wěituō fǎdìng dàilǐrén chūxí.Khi ký kết hợp đồng pháp lý, bạn có thể ủy quyền cho người đại diện pháp luật tham dự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
受他人委托代为处理事务或行使权力的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
委托 / 指定 + 代理人
Ủy thác hoặc chỉ định người đại diện. VD: 委托律师作为代理人。– Ủy thác luật sư làm người đại diện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
