1Danh từ
- người đại diện phát ngôn
- đại sứ thương hiệu
Ví dụ
Zhè wèi zhùmíng yǎnyuán chéngwéi le gāi pǐnpái de xíngxiàng dàiyánrén.Diễn viên nổi tiếng này đã trở thành đại sứ hình ảnh cho thương hiệu đó.
Wàijiāobù fāyánrén shì guójiā lìchǎng de dàiyánrén.Người phát ngôn Bộ Ngoại giao là người đại diện cho lập trường của quốc gia.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
代表某一方面发表言论或做某种宣传的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成为/担任 + A的代言人
trở thành hoặc đảm nhận vai trò người phát ngôn, đại sứ cho bên A. VD: 他担任这家公司的代言人。– Anh ấy làm người đại diện cho công ty này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
