1Liên từ
- và
- cùng với
- cùng với, và
- và, cùng với
Ví dụ
Wǒmen xūyào zhǔnbèi shuǐ, shípǐn yǐjí jíjiù yàopǐn.
Chúng ta cần chuẩn bị nước, thực phẩm và thuốc sơ cứu.
Xiàozhǎng, lǎoshī yǐjí quántǐ xuésheng dōu cānjiā le kāixué diǎnlǐ.
Hiệu trưởng, các thầy cô giáo và toàn thể học sinh đều đã tham gia lễ khai giảng.
Huìyì tǎolùn le jīngjì fāzhǎn yǐjí huánjìng bǎohù děng wèntí.
Hội nghị đã thảo luận về các vấn đề phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường.
Wǒmen xūyào zhǔnbèi hùzhào, zhàopiàn yǐjí xiāngguān zhèngmíng wénjiàn.
Chúng ta cần chuẩn bị hộ chiếu, ảnh chụp cùng các giấy tờ chứng thực liên quan.
Chūxí huìyì de yǒu yuànzhǎng, gè wèi lǎoshī yǐjí xuésheng dàibiǎo.
Tham dự cuộc họp có viện trưởng, các thầy cô giáo cùng với đại diện sinh viên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
连接并列的词或词组,常用于书面语。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A、B 以及 C
Dùng để liên kết các thành phần đẳng lập, thành phần đứng sau "以及" thường là thứ yếu hoặc bổ sung. VD: 桌上有书、笔以及笔记本。– Trên bàn có sách, bút và sổ tay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
