Chuyển đến nội dung
全球

quánqiú

Hán Việt: TOÀN CẦU

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. toàn cầu
  2. toàn thế giới

Ví dụ

  1. 保护环境是全球的责任。

    Bǎohù huánjìng shì quánqiú de zérèn.Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của toàn cầu.

  2. 全球气候正在变暖。

    Quánqiú qìhòu zhèngzài biànnuǎn.Khí hậu toàn cầu đang nóng lên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 全球气候 quánqiú qìhòukhí hậu toàn cầu
  • 全球变暖 quánqiú biànnuǎnsự nóng lên toàn cầu
  • 全球经济 quánqiú jīngjìkinh tế toàn cầu
  • 全球化 quánqiúhuàtoàn cầu hóa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指整个地球,全世界。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

全球 + N

Làm định ngữ biểu thị phạm vi toàn thế giới. VD: 全球市场 – Thị trường toàn cầu.

遍布/风靡 + 全球

Biểu thị sự việc lan rộng khắp thế giới. VD: 这首歌风靡全球。– Bài hát này nổi tiếng khắp thế giới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

全
球

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “全球” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1