Chuyển đến nội dung
十亿十億

shíyì

Hán Việt: THẬP ỨC

Số từ

HSK5

1Số từ

  1. một tỷ
  2. 1.000.000.000

Ví dụ

  1. 中国的人口超过了十四亿。

    Zhōngguó de rénkǒu chāoguò le shísì yì.Dân số Trung Quốc đã vượt quá 1,4 tỷ người.

  2. 全球人口已经突破了八十亿。

    Quánqiú rénkǒu yǐjīng tūpò le bāshí yì.Dân số toàn cầu đã vượt mốc tám tỷ người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 数十亿 shù shí yìhàng tỷ
  • 十亿人口 shíyì rénkǒudân số một tỷ
  • 十亿美元 shíyì měiyuánmột tỷ đô la Mỹ
  • 突破十亿 tūpò shíyìvượt mốc một tỷ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数目,指一千个百万,即1,000,000,000。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

数 + 十亿 (+ danh từ)

Biểu thị số lượng hàng tỷ. VD: 数十亿美元。– Hàng tỷ đô la Mỹ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

十
亿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1