Chuyển đến nội dung
后跟後跟

hòugēn

Hán Việt: HẬU CÂN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. gót chân
  2. gót giày

Ví dụ

  1. 这双鞋的后跟有点高。

    Zhè shuāng xié de hòugēn yǒudiǎnr gāo.Gót của đôi giày này hơi cao.

  2. 新鞋磨得我的后跟很疼。

    Xīn xié mó de wǒ de hòugēn hěn téng.Giày mới cọ làm gót chân tôi rất đau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 鞋后跟 xié hòugēngót giày
  • 高后跟 gāo hòugēngót cao
  • 磨后跟 mó hòugēncọ xước gót chân
  • 修后跟 xiū hòugēnsửa gót giày

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

脚的后部,也指鞋袜等后部对着脚后跟的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

后跟 + 疼/磨破

miêu tả gót chân bị đau hoặc trầy xước. VD: 后跟磨破了。– Gót chân bị cọ rách da rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

后
跟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “后跟” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1