1Danh từ
- mẫu mã
- kiểu máy
- ký hiệu model
Ví dụ
Qǐngwèn zhè kuǎn shǒujī de jùtǐ xínghào shì shénme?
Xin hỏi model cụ thể của chiếc điện thoại này là gì?
Zhè liǎng gè língjiàn suīrán gōngnéng xiāngsì, dàn xínghào bùtóng.
Hai linh kiện này tuy tính năng tương tự nhưng model khác nhau.
Mǎi pèijiàn zhīqián yídìng yào xiān héduì hǎo xínghào.
Trước khi mua phụ tùng nhất định phải đối chiếu kỹ số hiệu model.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指机械、产品等的性能、规格或大小的代号。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
型号 + 不同 / 相同
mẫu mã/ký hiệu model khác nhau / giống nhau. VD: 这两款电脑型号相同。– Hai chiếc máy tính này model giống nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
