Chuyển đến nội dung
人工

réngōng

Hán Việt: NHÂN CÔNG

HSK5

1Tính từ

  1. nhân tạo
  2. thủ công

Ví dụ

  1. 这座公园里有一个人工湖。

    Zhè zuò gōngyuán li yǒu yí gè réngōng hú.

    Trong công viên này có một hồ nhân tạo.

  2. 这片草坪不是天然的,而是人工草坪。

    Zhè piàn cǎopíng bú shì tiānrán de, ér shì réngōng cǎopíng.

    Bãi cỏ này không phải tự nhiên mà là bãi cỏ nhân tạo.

  3. 近年来,人工智能技术取得了巨大进步。

    Jìnnián lái, réngōng zhìnéng jìshù qǔdé le jùdà jìnbù.

    Những năm gần đây, công nghệ trí tuệ nhân tạo đã đạt được tiến bộ to lớn.

2Danh từ

  1. sức người
  2. công lao động

Ví dụ

  1. 这项工作需要花费很多人工。

    Zhè xiàng gōngzuò xūyào huāfèi hěn duō réngōng.

    Công việc này cần tiêu tốn nhiều công sức người.

  2. 机器坏了,有些包装工序只能靠人工完成。

    Jīqì huài le, yǒuxiē bāozhuāng gōngxù zhǐ néng kào réngōng wánchéng.

    Máy hỏng rồi, một số công đoạn đóng gói chỉ có thể dựa vào sức người để hoàn thành.

  3. 采用自动化设备可以为工厂节省大量人工。

    Cǎiyòng zìdònghuà shèbèi kěyǐ wèi gōngchǎng jiéshěng dàliàng réngōng.

    Sử dụng thiết bị tự động hóa có thể giúp nhà máy tiết kiệm được nhiều nhân công.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 人工智能 réngōng zhìnéngtrí tuệ nhân tạo (AI)
  • 人工呼吸 réngōng hūxīhô hấp nhân tạo
  • 节省人工 jiéshěng réngōngtiết kiệm nhân công
  • 人工服务 réngōng fúwùdịch vụ nhân viên hỗ trợ (tổng đài)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人力;人为的(非天然的)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

靠 / 用 + 人工 + động từ

Làm gì bằng sức người (thay vì máy móc).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

人
工

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “人工” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1