Chuyển đến nội dung
当成當成

dàngchéng

Hán Việt: ĐƯƠNG THÀNH

HSK5

1Động từ

  1. coi là
  2. xem như là

Ví dụ

  1. 他一直把我当成最好的朋友。

    Tā yīzhí bǎ wǒ dàngchéng zuì hǎo de péngyou.

    Anh ấy luôn coi tôi là người bạn tốt nhất.

  2. 我把这件事当成了一次教训。

    Wǒ bǎ zhè jiàn shì dàngchéng le yí cì jiàoxun.

    Tôi coi việc này như một bài học.

  3. 你别把我当成傻子。

    Nǐ bié bǎ wǒ dàngchéng shǎzi.

    Bạn đừng có coi tôi như kẻ ngốc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当成朋友 dàngchéng péngyoucoi là bạn bè
  • 当成借口 dàngchéng jièkǒulấy làm cớ
  • 当成儿戏 dàngchéng érxìcoi như trò đùa
  • 当成自己人 dàngchéng zìjǐrénxem như người nhà

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

看作;作为。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + A + 当成 + B

Coi/xem đối tượng A là/như B. VD: 他把工作当成乐趣。– Anh ấy xem công việc là niềm vui.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

当
成

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1