Chuyển đến nội dung
招呼

zhāohu

Hán Việt: CHIÊU HÔ

HSK6

1Động từ

  1. chào hỏi, đón tiếp, chăm sóc
  2. chào hỏi, đón tiếp, chăm lo

Ví dụ

  1. 老板热情地走到门口招呼进店的客人。

    Lǎobǎn rèqíng de zǒu dào ménkǒu zhāohu jìn diàn de kèrén.

    Ông chủ niềm nở bước ra cửa chào đón khách vào quán.

  2. 在路上碰见熟人,总得打个招呼。

    Zài lùshang pèngjiàn shúrén, zǒng děi dǎ ge zhāohu.

    Gặp người quen trên đường thì cũng phải cất lời chào một tiếng.

  3. 你坐在这儿歇会儿,我去招呼后面的客人。

    Nǐ zuò zài zhèr xiē huìr, wǒ qù zhāohu hòumiàn de kèrén.

    Bạn ngồi đây nghỉ chút đi, tôi ra tiếp đón mấy vị khách phía sau.

  4. 服务员热情地招呼刚进门的几位客人。

    Fúwùyuán rèqíng de zhāohu gāng jìn mén de jǐ wèi kèrén.

    Nhân viên phục vụ niềm nở đón tiếp mấy vị khách vừa bước vào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打招呼 dǎ zhāohuchào hỏi; báo trước
  • 招呼客人 zhāohu kèrénđón tiếp khách
  • 热情招呼 rèqíng zhāohuniềm nở chào đón
  • 打个招呼 dǎ ge zhāohuchào một tiếng; báo trước một câu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用语言或动作表示问候;接待;照料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/向 + ai + 打招呼

chào hỏi ai hoặc báo trước cho ai một tiếng. VD: 他笑着跟我打招呼。– Anh ấy cười chào tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

招
呼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “招呼” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1