1Động từ
- chào hỏi, đón tiếp, chăm sóc
- chào hỏi, đón tiếp, chăm lo
Ví dụ
Lǎobǎn rèqíng de zǒu dào ménkǒu zhāohu jìn diàn de kèrén.
Ông chủ niềm nở bước ra cửa chào đón khách vào quán.
Zài lùshang pèngjiàn shúrén, zǒng děi dǎ ge zhāohu.
Gặp người quen trên đường thì cũng phải cất lời chào một tiếng.
Nǐ zuò zài zhèr xiē huìr, wǒ qù zhāohu hòumiàn de kèrén.
Bạn ngồi đây nghỉ chút đi, tôi ra tiếp đón mấy vị khách phía sau.
Fúwùyuán rèqíng de zhāohu gāng jìn mén de jǐ wèi kèrén.
Nhân viên phục vụ niềm nở đón tiếp mấy vị khách vừa bước vào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用语言或动作表示问候;接待;照料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/向 + ai + 打招呼
chào hỏi ai hoặc báo trước cho ai một tiếng. VD: 他笑着跟我打招呼。– Anh ấy cười chào tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “招呼” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
