1Danh từ
- thùng carton, hộp giấy
- thùng giấy, thùng carton
Ví dụ
Bǎ shū fàng jìn zhǐxiāng lǐ ba.
Bỏ sách vào thùng carton đi.
Bānjiā shí xūyào hěn duō dà zhǐxiāng.
Khi chuyển nhà cần rất nhiều thùng carton to.
Ménkǒu duī zhe jǐ ge jiù zhǐxiāng.
Trước cửa chất đống mấy cái thùng giấy cũ.
Wǒmen bǎ shū dōu fàng jìn zhǐxiāng lǐ.
Chúng tôi để hết sách vào trong thùng carton.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用厚纸或瓦楞纸制成的箱子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 纸箱 + 包装/装
Dùng thùng carton để đóng gói/đựng đồ. VD: 用纸箱装衣服。– Dùng thùng carton đựng quần áo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
