1Danh từ
- lòng áy náy
- sự xin lỗi
- lời xin lỗi
Ví dụ
Duì cǐ zàochéng de búbiàn, wǒmen shēn biǎo qiànyì.
Chúng tôi xin bày tỏ lời xin lỗi sâu sắc vì sự bất tiện này.
Tā wèi zìjǐ de shīyuē xiàng dàjiā biǎodá le chéngzhì de qiànyì.
Anh ấy đã bày tỏ lời xin lỗi chân thành tới mọi người vì đã lỡ hẹn.
Tā de yǎnshén zhōng liúlù chū yì sī qiànyì.
Trong ánh mắt của anh ấy thoáng lộ vẻ áy náy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
抱歉的心情。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对/向 + đối tượng + 表示/表达 + 歉意
Bày tỏ sự xin lỗi hoặc áy náy đối với ai. VD: 向顾客表示歉意。 – Bày tỏ lời xin lỗi đến khách hàng.
深表歉意
Cụm từ cố định trang trọng dùng trong văn thư, thông báo chính thức để xin lỗi chân thành. VD: 造成误解,深表歉意。 – Gây ra hiểu lầm, chúng tôi thành thật cáo lỗi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
