Chuyển đến nội dung
犹豫猶豫

yóuyù

Hán Việt: DO DỰ

HSK5

1Động từ

  1. do dự
  2. ngập ngừng
  3. chần chừ

Ví dụ

  1. 别犹豫了,快做决定吧。

    Bié yóuyù le, kuài zuò juédìng ba.

    Đừng chần chừ nữa, nhanh đưa ra quyết định đi.

  2. 面对困难,他毫不犹豫地站了出来。

    Miànduì kùnnan, tā háobù yóuyù de zhàn le chūlái.

    Đối mặt với khó khăn, anh ấy không chút do dự đứng ra.

  3. 经过反复犹豫,她还是辞掉了工作。

    Jīngguò fǎnfù yóuyù, tā háishi cídiào le gōngzuò.

    Sau bao đắn đo chần chừ, cô ấy vẫn xin nghỉ việc.

2Tính từ

  1. do dự, lưỡng lự
  2. do dự, chần chừ

Ví dụ

  1. 遇到这么好的发展机会,你还犹豫什么?

    Yù dào zhème hǎo de fāzhǎn jīhuì, nǐ hái yóuyù shénme?

    Gặp được cơ hội phát triển tốt thế này, bạn còn do dự gì nữa?

  2. 机会难得,你别再犹豫了。

    Jīhuì nándé, nǐ bié zài yóuyù le.

    Cơ hội hiếm có, bạn đừng chần chừ nữa.

  3. 情势从迫,不容犹豫。

    Qíngshì cóng pò, bùróng yóuyù.

    Tình thế cấp bách, không cho phép do dự.

    Từ mục 迫

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 毫不犹豫 háobù yóuyùkhông chút do dự
  • 犹豫不决 yóuyù bù juédo dự không quyết, ngập ngừng
  • 反复犹豫 fǎnfù yóuyùdo dự nhiều lần
  • 别再犹豫 bié zài yóuyùđừng do dự nữa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

拿不定主意。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

毫不犹豫 + 地 + động từ

thực hiện hành động một cách quả quyết, dứt khoát không hề ngập ngừng. VD: 毫不犹豫地同意了 – không chút do dự mà đồng ý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

犹
豫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “犹豫” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1