1Động từ
- do dự
- ngập ngừng
- chần chừ
Ví dụ
Bié yóuyù le, kuài zuò juédìng ba.
Đừng chần chừ nữa, nhanh đưa ra quyết định đi.
Miànduì kùnnan, tā háobù yóuyù de zhàn le chūlái.
Đối mặt với khó khăn, anh ấy không chút do dự đứng ra.
Jīngguò fǎnfù yóuyù, tā háishi cídiào le gōngzuò.
Sau bao đắn đo chần chừ, cô ấy vẫn xin nghỉ việc.
2Tính từ
- do dự, lưỡng lự
- do dự, chần chừ
Ví dụ
Yù dào zhème hǎo de fāzhǎn jīhuì, nǐ hái yóuyù shénme?
Gặp được cơ hội phát triển tốt thế này, bạn còn do dự gì nữa?
Jīhuì nándé, nǐ bié zài yóuyù le.
Cơ hội hiếm có, bạn đừng chần chừ nữa.
Qíngshì cóng pò, bùróng yóuyù.
Tình thế cấp bách, không cho phép do dự.
Từ mục 迫
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拿不定主意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
毫不犹豫 + 地 + động từ
thực hiện hành động một cách quả quyết, dứt khoát không hề ngập ngừng. VD: 毫不犹豫地同意了 – không chút do dự mà đồng ý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “犹豫” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
