1Động từ
- có hiệu lực
- bắt đầu phát huy tác dụng
Ví dụ
Xīn hétong cóng xià ge yuè kāishǐ shēngxiào.
Hợp đồng mới bắt đầu có hiệu lực từ tháng sau.
Gāi fǎlǜ zì gōngbù zhī rì qǐ zhèngshì shēngxiào.
Luật này chính thức có hiệu lực kể từ ngày công bố.
Shuāngfāng qiānzì gàizhāng hòu, xiéyì jíkě shēngxiào.
Sau khi hai bên ký tên đóng dấu, thỏa thuận sẽ có hiệu lực ngay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
发生效力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
自 / 从 + mốc thời gian / điều kiện + (起) + 生效
có hiệu lực từ thời điểm hoặc sau khi hoàn thành điều kiện nào đó. VD: 本规定自发布之日起生效。– Quy định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
