1Động từ
- giám sát quản lý
- giám sát và kiểm soát
Ví dụ
Zhèngfǔ bìxū jiāqiáng duì shípǐn ānquán de jiānguǎn.
Chính phủ cần tăng cường giám sát quản lý an toàn thực phẩm.
Zhèxiē zījīn de shǐyòng jiāng shòudào yángé de jiānguǎn.
Việc sử dụng các nguồn vốn này sẽ được giám sát chặt chẽ.
Xiāngguān bùmén zhèngzài yīfǎ jiānguǎn wǎngluò jiāoyì píngtái.
Các cơ quan hữu quan đang giám sát quản lý sàn giao dịch trực tuyến theo quy định của pháp luật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
监督管理;监押管束。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
加强对 + Đối tượng + 的监管
Tăng cường công tác giám sát quản lý đối với đối tượng nào.
处于/受到……的监管之下
Chịu sự giám sát quản lý của ai/tổ chức nào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
