1Danh từ
- má
- gương mặt
- khuôn mặt (thường chỉ mặt tròn, trẻ con hoặc phụ nữ)
Ví dụ
Xiǎo gūniang yǒu yì zhāng hóngpūpū de liǎndàn.
Cô bé có một khuôn mặt tròn ửng hồng.
Tiānqì tài lěng, tā de liǎndàn dòng de tōnghóng.
Trời quá lạnh, đôi má cô ấy rét cóng đỏ ửng.
Tā rěnbuzhù qīngqīng niē le nie yīng'ér de pàng liǎndàn.
Anh ấy không nhịn được mà véo nhẹ đôi má phúng phính của em bé.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脸的下部,也泛指脸(多用于指圆润可爱的年轻人或儿童)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
形容 từ + 的 + 脸蛋
Miêu tả đặc điểm của khuôn mặt / má. VD: 圆圆的脸蛋很可爱。– Gương mặt tròn trịa rất đáng yêu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “脸蛋” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
