1Động từ
- dốc sức
- tập trung sức lực
- hướng vào
Ví dụ
Kēxuéjiāmen zhèng zhìlì yú yánfā gèng qīngjié de xīn néngyuán.Các nhà khoa học đang dốc sức nghiên cứu phát triển nguồn năng lượng mới sạch hơn.
Duō nián lái, zhè jiā gōngsī yìzhí zhìlì yú huánjìng bǎohù.Nhiều năm qua, công ty này luôn cống hiến cho việc bảo vệ môi trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把力量用在某个方面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
致力于 + danh từ / cụm động từ
Tập trung sức lực, tâm huyết vào việc gì/mục tiêu gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “致力” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
