1Danh từ
- chứng từ
- giấy tờ làm bằng cứ
- chứng cứ
Ví dụ
Qǐng bǎoliú hǎo zhè zhāng fāpiào zuòwéi bàoxiāo píngzhèng.
Vui lòng giữ lại hóa đơn này để làm chứng từ thanh toán.
Lǐngqǔ bāoguǒ shí bìxū chūshì yǒuxiào píngzhèng.
Khi nhận bưu kiện bắt buộc phải xuất trình giấy tờ chứng nhận hợp lệ.
Tā méiyǒu liúxià rènhé shūmiàn píngzhèng.
Anh ấy không để lại bất kỳ chứng từ bằng văn bản nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来作为证据的证书、文件等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以/作为 + 凭证
Dùng cái gì làm bằng cứ, giấy tờ xác thực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
