1Danh từ
- thâm niên và kinh nghiệm
- tư cách và quá trình công tác
Ví dụ
Tā zài zhège hángyè lǐ zīlì hěn shēn.
Anh ấy có thâm niên rất sâu trong ngành này.
Qiúzhí shí, yōuxiù de zīlì wǎngwǎng néng dàilái gèng duō jīhuì.
Khi xin việc, kinh nghiệm thâm niên xuất sắc thường mang lại nhiều cơ hội hơn.
Lùn zīlì hé nénglì, tā dōu shì zuì héshì de rénxuǎn.
Xét về thâm niên lẫn năng lực, anh ấy đều là ứng viên thích hợp nhất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
资格和经历。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
论/按 + 资历
Dùng khi đánh giá hoặc phân công dựa trên thâm niên công tác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
