1Động từ
- chuyển lời
- nhắn lại
Ví dụ
Qǐng zhuǎngào tā, wǒ míngtiān qù zhǎo tā.
Xin hãy nhắn với anh ấy là ngày mai tôi sẽ đến tìm anh ấy.
Rúguǒ yǒu rènhé xiāoxi, wǒ huì jíshí zhuǎngào nǐ de.
Nếu có bất kỳ tin tức nào, tôi sẽ kịp thời chuyển lời cho bạn.
Máfan nǐ zhuǎngào jīnglǐ yì shēng, wǒ xiàwǔ qǐng ge jià.
Phiền bạn chuyển lời tới giám đốc một tiếng, chiều nay tôi xin nghỉ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把别人的话转达给第三者。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
转告 + người + nội dung
Chuyển lời cho ai biết điều gì. VD: 请转告他会议取消了。– Xin chuyển lời với anh ấy cuộc họp đã bị hủy.
代我向……转告问候
Thay tôi gửi lời hỏi thăm tới ai. VD: 请代我向你父母转告问候。– Xin hãy thay tôi gửi lời hỏi thăm tới bố mẹ bạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
