Chuyển đến nội dung
分配

fēnpèi

Hán Việt: PHÂN PHỐI

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. phân phối
  2. phân chia
  3. bố trí công tác

Ví dụ

  1. 公司合理分配了每个人的工作任务。

    Gōngsī hélǐ fēnpèi le měi gè rén de gōngzuò rènwu.Công ty đã phân chia hợp lý nhiệm vụ công việc của mỗi người.

  2. 大家应该合理分配时间。

    Dàjiā yīnggāi hélǐ fēnpèi shíjiān.Mọi người nên phân bổ thời gian một cách hợp lý.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 分配任务 fēnpèi rènwuphân chia nhiệm vụ
  • 分配资源 fēnpèi zīyuánphân bổ tài nguyên
  • 合理分配 hélǐ fēnpèiphân phối hợp lý
  • 平均分配 píngjūn fēnpèichia đều

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按一定的标准分给;安排分配。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 分配给 + đối tượng

Phân chia/phân bổ cái gì cho ai. VD: 把奖金分配给员工。– Chia tiền thưởng cho nhân viên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

分
配

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1