Chuyển đến nội dung
金额金額

jīn’é

Hán Việt: KIM NGẠCH

Danh từ

HSK6Lượng từ: 笔

1Danh từ

  1. số tiền
  2. kim ngạch

Ví dụ

  1. 请核对一下发票上的金额。

    Qǐng héduì yíxià fāpiào shang de jīn’é.Xin vui lòng đối chiếu lại số tiền trên hóa đơn.

  2. 这笔交易涉及的金额非常庞大。

    Zhè bǐ jiāoyì shèjí de jīn'é fēicháng pángdà.Số tiền liên quan đến giao dịch này rất lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 交易金额 jiāoyì jīn'ésố tiền giao dịch
  • 投资金额 tóuzī jīn'ésố tiền đầu tư
  • 涉及金额 shèjí jīn'ésố tiền liên quan
  • 赔偿金额 péicháng jīn'ésố tiền bồi thường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

金钱的数额。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

金额 + 达 / 超过 + con số

Diễn tả tổng số tiền đạt tới hoặc vượt quá một mức nhất định. VD: 损失金额达数万元。– Số tiền tổn thất lên tới hàng vạn tệ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

金
额

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1