Chuyển đến nội dung
一飞一飛

Yīfēi

Hán Việt: NHẤT PHI

Danh từ riêng

HSK1Lượng từ: 位、个

1Danh từ riêng

  1. Nhất Phi (tên riêng)

Ví dụ

  1. 一飞今天忙吗?

    Yīfēi jīntiān máng ma?Hôm nay Nhất Phi có bận không?

  2. 一飞在看书。

    Yīfēi zài kànshū.Nhất Phi đang đọc sách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一飞同学 Yīfēi tóngxuébạn học Nhất Phi
  • 一飞的弟弟 Yīfēi de dìdiem trai của Nhất Phi
  • 叫一飞 jiào Yīfēitên là Nhất Phi
  • 找一飞 zhǎo Yīfēitìm Nhất Phi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人名。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一飞 + 正在 / 在 + động từ

danh từ riêng làm chủ ngữ diễn tả hành động đang diễn ra. VD: 一飞在吃饭。– Nhất Phi đang ăn cơm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
飞

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “一飞” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1