1Động từ
- ghi chép
- ghi lại
Ví dụ
Qǐng dàjiā jìlù xià zhòngyào nèiróng.
Xin mọi người hãy ghi lại những nội dung quan trọng.
Shèxiàngjī jìlù xià le zhè gǎnrén de shùnjiān.
Máy quay phim đã ghi lại khoảnh khắc xúc động này.
Wǒ xíguàn měitiān zài rìjì lǐ jìlù shēnghuó.
Tôi có thói quen ghi lại cuộc sống trong nhật ký mỗi ngày.
2Danh từ
- biên bản
- bản ghi chép
- người ghi chép
Ví dụ
Zhè shì jīntiān de huìyì jìlù.
Đây là biên bản cuộc họp ngày hôm nay.
Jīntiān de huìyì yóu Xiǎo Wáng fùzé zuò jìlù.
Cuộc họp hôm nay do Tiểu Vương chịu trách nhiệm ghi chép.
Chá yíxià guòqù de dāng'àn jìlù jiù zhīdào le.
Tra lại hồ sơ lưu trữ trước đây là biết ngay.
3Động từ, danh từ
- ghi chép, ghi lại
Ví dụ
4Danh từ, động từ
- bản ghi chép, kỷ lục
- ghi chép lại
Ví dụ
Tā měi tiān dōu rènzhēn jìlù gōngzuò shang de zhòngyào shìqing.
Anh ấy ngày nào cũng cẩn thận ghi lại những việc quan trọng trong công việc.
Zhè shì shìqíng de yuánshǐ jìlù.
Đây là ghi chép ban đầu của sự việc.
Từ mục 原始
Rìcháng huāfèi yídìng yào zuò hǎo jìlù.
Chi tiêu hằng ngày nhất định phải ghi chép cẩn thận.
Từ mục 花费
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把听到的话或发生的事用文字记下来;指记录下来的材料或做记录的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 记录下来
Ghi chép lại điều gì đó. VD: 请把老师的话记录下来。– Hãy ghi lại lời thầy giáo.
做 + 记录
Thực hiện công việc ghi chép hoặc lập biên bản. VD: 由你来做记录吧。– Bạn làm biên bản nhé.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “记录” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
