Chuyển đến nội dung
记录記錄

jìlù

Hán Việt: KÝ LỤC

HSK5Lượng từ: 份、本、个

1Động từ

  1. ghi chép
  2. ghi lại

Ví dụ

  1. 请大家记录下重要内容。

    Qǐng dàjiā jìlù xià zhòngyào nèiróng.

    Xin mọi người hãy ghi lại những nội dung quan trọng.

  2. 摄像机记录下了这感人的瞬间。

    Shèxiàngjī jìlù xià le zhè gǎnrén de shùnjiān.

    Máy quay phim đã ghi lại khoảnh khắc xúc động này.

  3. 我习惯每天在日记里记录生活。

    Wǒ xíguàn měitiān zài rìjì lǐ jìlù shēnghuó.

    Tôi có thói quen ghi lại cuộc sống trong nhật ký mỗi ngày.

2Danh từ

  1. biên bản
  2. bản ghi chép
  3. người ghi chép

Ví dụ

  1. 这是今天的会议记录。

    Zhè shì jīntiān de huìyì jìlù.

    Đây là biên bản cuộc họp ngày hôm nay.

  2. 今天的会议由小王负责做记录。

    Jīntiān de huìyì yóu Xiǎo Wáng fùzé zuò jìlù.

    Cuộc họp hôm nay do Tiểu Vương chịu trách nhiệm ghi chép.

  3. 查一下过去的档案记录就知道了。

    Chá yíxià guòqù de dāng'àn jìlù jiù zhīdào le.

    Tra lại hồ sơ lưu trữ trước đây là biết ngay.

3Động từ, danh từ

  1. ghi chép, ghi lại

Ví dụ

  1. 警察认真地记录下了事情的经过。

    Jǐngchá rènzhēn de jìlù xià le shìqing de jīngguò.

    Cảnh sát đã cẩn thận ghi lại diễn biến của sự việc.

  2. 请记录下实验的次数。

    Qǐng jìlù xià shíyàn de cìshù.

    Xin hãy ghi chép lại số lần thí nghiệm.

    Từ mục 次数

4Danh từ, động từ

  1. bản ghi chép, kỷ lục
  2. ghi chép lại

Ví dụ

  1. 他每天都认真记录工作上的重要事情。

    Tā měi tiān dōu rènzhēn jìlù gōngzuò shang de zhòngyào shìqing.

    Anh ấy ngày nào cũng cẩn thận ghi lại những việc quan trọng trong công việc.

  2. 这是事情的原始记录。

    Zhè shì shìqíng de yuánshǐ jìlù.

    Đây là ghi chép ban đầu của sự việc.

    Từ mục 原始

  3. 日常花费一定要做好记录。

    Rìcháng huāfèi yídìng yào zuò hǎo jìlù.

    Chi tiêu hằng ngày nhất định phải ghi chép cẩn thận.

    Từ mục 花费

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 做记录 zuò jìlùlàm biên bản, ghi chép
  • 详细记录 xiángxì jìlùghi chép chi tiết
  • 会议记录 huìyì jìlùbiên bản cuộc họp
  • 文字记录 wénzì jìlùghi chép thành văn bản
  • 记录在案 jìlù zài'ànghi chép vào hồ sơ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把听到的话或发生的事用文字记下来;指记录下来的材料或做记录的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 记录下来

Ghi chép lại điều gì đó. VD: 请把老师的话记录下来。– Hãy ghi lại lời thầy giáo.

做 + 记录

Thực hiện công việc ghi chép hoặc lập biên bản. VD: 由你来做记录吧。– Bạn làm biên bản nhé.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

记
录

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “记录” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1