1Danh từ
- kịch bản
Ví dụ
Dǎoyǎn zhèngzài xiūgǎi jùběn.
Đạo diễn đang sửa kịch bản.
Zhège jùběn de qíngjié fēicháng yǐnrénrùshèng.
Tình tiết của kịch bản này vô cùng lôi cuốn.
Tā huā le sān nián shíjiān cái xiěwán zhè bù diànyǐng jùběn.
Anh ấy mất ba năm mới viết xong kịch bản phim điện ảnh này.
Kàn yǎnchū qián dú yi dú jùběn, yǒuzhù yú lǐjiě gùshi nèiróng.
Đọc kịch bản trước khi xem diễn xuất giúp ích cho việc hiểu nội dung câu chuyện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
戏剧、电影、电视剧等演出的底本。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
根据……改编成剧本
Cải biên tác phẩm nào đó thành kịch bản. VD: 根据这本小说改编成剧本。– Cải biên cuốn tiểu thuyết này thành kịch bản.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
