Chuyển đến nội dung
大气大氣

dàqì

Hán Việt: ĐẠI KHÍ

Danh từTính từ

HSK7–9Lượng từ: 层

1Danh từ

  1. khí quyển
  2. bầu khí quyển

Ví dụ

  1. 工业废气会严重污染大气。

    Gōngyè fèiqì huì yánzhòng wūrǎn dàqì.Khí thải công nghiệp sẽ gây ô nhiễm bầu khí quyển nghiêm trọng.

  2. 大气层能保护地球免受紫外线伤害。

    Dàqìcéng néng bǎohù dìqiú miǎn shòu zǐwàixiàn shānghài.Tầng khí quyển có thể bảo vệ Trái Đất khỏi tác hại của tia cực tím.

2Tính từ

  1. khoáng đạt
  2. hào phóng
  3. sang trọng
  4. trang nhã

Ví dụ

  1. 她的衣着风格很大气。

    Tā de yīzhuó fēnggé hěn dàqì.Phong cách ăn mặc của cô ấy rất trang nhã và sang trọng.

  2. 这个客厅的设计风格显得非常大气。

    Zhège kètīng de shèjì fēnggé xiǎnde fēicháng dàqì.Phong cách thiết kế của phòng khách này trông vô cùng trang nhã, bề thế.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大气层 dàqìcéngtầng khí quyển
  • 大气污染 dàqì wūrǎnô nhiễm khí quyển
  • 风格大气 fēnggé dàqìphong cách sang trọng, trang nhã
  • 为人大气 wéirén dàqìtính tình hào phóng, khoáng đạt
  • 大气磅礴 dàqì pángbókhí thế bàng bạc, hùng vĩ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

包围地球的气体层;气度宏大、气派。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

显得 / 设计得 + 大气

Dùng làm tính từ miêu tả phong cách, khí chất trang nhã, sang trọng hoặc rộng rãi bề thế. VD: 这套西装穿起来显得很大气。– Bộ âu phục này mặc lên trông rất sang trọng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
气

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “大气” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1