1Động từ
- hướng dẫn
- chỉ đạo
- hướng dẫn, chỉ đạo
Ví dụ
Lǎoshī zhèngzài zhǐdǎo xuésheng zuò shíyàn.
Thầy giáo đang hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm.
Qǐng nín zhǐdǎo yíxià wǒ de zhè piān lùnwén.
Xin thầy cô hướng dẫn bài luận này của em một chút.
Zài jiàoliàn de zhǐdǎo xià, tā qǔdé le hěn dà jìnbù.
Dưới sự hướng dẫn của huấn luyện viên, anh ấy đã tiến bộ rất nhiều.
Zài jiàoshòu de zhǐdǎo xià, kètí shùnlì wánchéng le.
Dưới sự hướng dẫn của giáo sư, đề tài đã hoàn thành suôn sẻ.
Zài Lǐ jiàoshòu de xīxīn zhǐdǎo xià, tā shùnlì wánchéng le kètí.
Nhờ sự chỉ dẫn tận tình của giáo sư Lý, anh ấy đã hoàn thành đề tài suôn sẻ.
2Danh từ
- người hướng dẫn
- chỉ đạo viên
Ví dụ
Tā shì wǒmen tuánduì de jìshù zhǐdǎo.
Anh ấy là người chỉ đạo kỹ thuật của đội chúng tôi.
Yù dào kùnnan kěyǐ xiàng lùnwén zhǐdǎo qǐngjiào.
Gặp khó khăn có thể thỉnh giáo người hướng dẫn luận văn.
Zhè wèi zhǐdǎo zài yènèi fēicháng yǒu wēiwàng.
Vị chỉ đạo này rất có uy tín trong ngành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指示教导;指点引导。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……的指导下
Biểu thị điều kiện thực hiện: dưới sự hướng dẫn hoặc giúp đỡ của ai đó. VD: 在老师的指导下 – Dưới sự hướng dẫn của thầy cô.
指导 + tân ngữ + động từ
Chỉ dẫn hoặc hướng dẫn ai đó hoàn thành việc gì. VD: 指导他完成任务 – Hướng dẫn anh ấy hoàn thành nhiệm vụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “指导” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
