Chuyển đến nội dung
指导指導

zhǐdǎo

Hán Việt: CHỈ ĐẠO

HSK5Lượng từ: 位、个

1Động từ

  1. hướng dẫn
  2. chỉ đạo
  3. hướng dẫn, chỉ đạo

Ví dụ

  1. 老师正在指导学生做实验。

    Lǎoshī zhèngzài zhǐdǎo xuésheng zuò shíyàn.

    Thầy giáo đang hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm.

  2. 请您指导一下我的这篇论文。

    Qǐng nín zhǐdǎo yíxià wǒ de zhè piān lùnwén.

    Xin thầy cô hướng dẫn bài luận này của em một chút.

  3. 在教练的指导下,他取得了很大进步。

    Zài jiàoliàn de zhǐdǎo xià, tā qǔdé le hěn dà jìnbù.

    Dưới sự hướng dẫn của huấn luyện viên, anh ấy đã tiến bộ rất nhiều.

  4. 在教授的指导下,课题顺利完成了。

    Zài jiàoshòu de zhǐdǎo xià, kètí shùnlì wánchéng le.

    Dưới sự hướng dẫn của giáo sư, đề tài đã hoàn thành suôn sẻ.

  5. 在李教授的悉心指导下,他顺利完成了课题。

    Zài Lǐ jiàoshòu de xīxīn zhǐdǎo xià, tā shùnlì wánchéng le kètí.

    Nhờ sự chỉ dẫn tận tình của giáo sư Lý, anh ấy đã hoàn thành đề tài suôn sẻ.

2Danh từ

  1. người hướng dẫn
  2. chỉ đạo viên

Ví dụ

  1. 他是我们团队的技术指导。

    Tā shì wǒmen tuánduì de jìshù zhǐdǎo.

    Anh ấy là người chỉ đạo kỹ thuật của đội chúng tôi.

  2. 遇到困难可以向论文指导请教。

    Yù dào kùnnan kěyǐ xiàng lùnwén zhǐdǎo qǐngjiào.

    Gặp khó khăn có thể thỉnh giáo người hướng dẫn luận văn.

  3. 这位指导在业内非常有威望。

    Zhè wèi zhǐdǎo zài yènèi fēicháng yǒu wēiwàng.

    Vị chỉ đạo này rất có uy tín trong ngành.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 指导老师 zhǐdǎo lǎoshīgiáo viên hướng dẫn
  • 指导工作 zhǐdǎo gōngzuòchỉ đạo công việc
  • 耐心指导 nàixīn zhǐdǎokiên nhẫn hướng dẫn
  • 提供指导 tígōng zhǐdǎocung cấp sự hướng dẫn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指示教导;指点引导。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……的指导下

Biểu thị điều kiện thực hiện: dưới sự hướng dẫn hoặc giúp đỡ của ai đó. VD: 在老师的指导下 – Dưới sự hướng dẫn của thầy cô.

指导 + tân ngữ + động từ

Chỉ dẫn hoặc hướng dẫn ai đó hoàn thành việc gì. VD: 指导他完成任务 – Hướng dẫn anh ấy hoàn thành nhiệm vụ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

指
导

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “指导” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1