Chuyển đến nội dung
家常

jiācháng

Hán Việt: GIA THƯỜNG

HSK6

1Tính từ

  1. bình thường
  2. dân dã
  3. cơm bữa gia đình

Ví dụ

  1. 这只是几道家常便饭。

    Zhè zhǐshì jǐ dào jiācháng biànfàn.

    Đây chỉ là mấy món cơm bữa thường ngày.

  2. 两位老人坐在一起聊起了家常。

    Liǎng wèi lǎorén zuò zài yìqǐ liáo qǐ le jiācháng.

    Hai cụ già ngồi cùng nhau rôm rả trò chuyện chuyện nhà.

  3. 这家餐馆的家常菜味道特别正宗。

    Zhè jiā cānguǎn de jiācháng cài wèidao tèbié zhèngzhōng.

    Món ăn dân dã ở nhà hàng này có hương vị rất chuẩn.

2Danh từ, tính từ

  1. chuyện đời thường
  2. chuyện thường ngày

Ví dụ

  1. 剪发时,理发师随和地和我拉起了家常。

    Jiǎnfà shí, lǐfàshī suíhé de hé wǒ lā qǐ le jiācháng.

    Trong lúc cắt tóc, anh thợ niềm nở trò chuyện rôm rả với tôi về mấy chuyện đời thường.

  2. 胜败乃兵家常事。

    Shèngbài nǎi bīngjiā chángshì.

    Thắng bại là chuyện thường tình của nhà binh.

    Từ mục 常

  3. 老人家常说,知足常乐。

    Lǎorénjiā cháng shuō, zhīzú-chánglè.

    Người già thường nói, biết đủ là hạnh phúc dài lâu.

    Từ mục 知足常乐

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 家常便饭 jiācháng biànfàncơm bữa hàng ngày, chuyện thường tình
  • 家常菜 jiācháng càimón ăn gia đình, món dân dã
  • 拉家常 lā jiāchángtâm sự chuyện nhà, chuyện gẫu
  • 聊家常 liáo jiāchángnói chuyện đời thường/chuyện gia đình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

家庭日常的生活,也指平常的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拉 / 聊 + 家常

Trò chuyện, tâm sự những chuyện đời thường, vặt vãnh trong gia đình. VD: 邻居们坐在一起拉家常。– Hàng xóm ngồi cùng nhau nói chuyện nhà.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

家
常

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1