1Tính từ
- bình thường
- dân dã
- cơm bữa gia đình
Ví dụ
Zhè zhǐshì jǐ dào jiācháng biànfàn.
Đây chỉ là mấy món cơm bữa thường ngày.
Liǎng wèi lǎorén zuò zài yìqǐ liáo qǐ le jiācháng.
Hai cụ già ngồi cùng nhau rôm rả trò chuyện chuyện nhà.
Zhè jiā cānguǎn de jiācháng cài wèidao tèbié zhèngzhōng.
Món ăn dân dã ở nhà hàng này có hương vị rất chuẩn.
2Danh từ, tính từ
- chuyện đời thường
- chuyện thường ngày
Ví dụ
Jiǎnfà shí, lǐfàshī suíhé de hé wǒ lā qǐ le jiācháng.
Trong lúc cắt tóc, anh thợ niềm nở trò chuyện rôm rả với tôi về mấy chuyện đời thường.
Shèngbài nǎi bīngjiā chángshì.
Thắng bại là chuyện thường tình của nhà binh.
Từ mục 常
Lǎorénjiā cháng shuō, zhīzú-chánglè.
Người già thường nói, biết đủ là hạnh phúc dài lâu.
Từ mục 知足常乐
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
家庭日常的生活,也指平常的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拉 / 聊 + 家常
Trò chuyện, tâm sự những chuyện đời thường, vặt vãnh trong gia đình. VD: 邻居们坐在一起拉家常。– Hàng xóm ngồi cùng nhau nói chuyện nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
