1Danh từ
- ý tưởng sáng tạo
- sáng kiến
- ý tưởng sáng tạo, sáng kiến
Ví dụ
Zhè ge guǎnggào fēicháng yǒu chuàngyì.
Mẫu quảng cáo này rất có ý tưởng sáng tạo.
Tā de shèjì chuàngyì yíngdé le píngwěi de yízhì hǎopíng.
Ý tưởng thiết kế của anh ấy đã nhận được đánh giá cao từ toàn thể ban giám khảo.
Wǒmen xūyào gèng duō xīnyǐng de chuàngyì lái xīyǐn niánqīngrén.
Chúng ta cần nhiều ý tưởng sáng tạo mới lạ hơn để thu hút giới trẻ.
Wǒmen zhèngzài zìxíshì tǎolùn zuì xīn de chuàngyì shèjì fāng'àn.
Chúng tôi đang thảo luận phương án thiết kế sáng tạo mới nhất ở phòng tự học.
2Động từ
- đưa ra ý tưởng mới
- sáng tạo ý niệm
Ví dụ
Zhè bù zuòpǐn chuàngyì xīnyǐng.
Tác phẩm này có ý tưởng mới mẻ.
Dǎoyǎn chuàngyì le quánxīn de xùshì shǒufǎ.
Đạo diễn đã đưa ra ý tưởng một thủ pháp tự sự hoàn toàn mới.
Tāmen zài cèhuà fāng'àn zhōng dàdǎn chuàngyì.
Họ đã sáng tạo ý tưởng rất táo bạo trong phương án kế hoạch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有创造性的想法、构思。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有/充满/富有 + 创意
Dùng như danh từ để miêu tả mức độ sáng tạo của đồ vật, ý tưởng, thiết kế. VD: 充满了创意 – Tràn ngập ý tưởng sáng tạo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
