Chuyển đến nội dung
创意創意

chuàngyì

Hán Việt: SÁNG Ý

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. ý tưởng sáng tạo
  2. sáng kiến
  3. ý tưởng sáng tạo, sáng kiến

Ví dụ

  1. 这个广告非常有创意。

    Zhè ge guǎnggào fēicháng yǒu chuàngyì.

    Mẫu quảng cáo này rất có ý tưởng sáng tạo.

  2. 他的设计创意赢得了评委的一致好评。

    Tā de shèjì chuàngyì yíngdé le píngwěi de yízhì hǎopíng.

    Ý tưởng thiết kế của anh ấy đã nhận được đánh giá cao từ toàn thể ban giám khảo.

  3. 我们需要更多新颖的创意来吸引年轻人。

    Wǒmen xūyào gèng duō xīnyǐng de chuàngyì lái xīyǐn niánqīngrén.

    Chúng ta cần nhiều ý tưởng sáng tạo mới lạ hơn để thu hút giới trẻ.

  4. 我们正在自习室讨论最新的创意设计方案。

    Wǒmen zhèngzài zìxíshì tǎolùn zuì xīn de chuàngyì shèjì fāng'àn.

    Chúng tôi đang thảo luận phương án thiết kế sáng tạo mới nhất ở phòng tự học.

2Động từ

  1. đưa ra ý tưởng mới
  2. sáng tạo ý niệm

Ví dụ

  1. 这部作品创意新颖。

    Zhè bù zuòpǐn chuàngyì xīnyǐng.

    Tác phẩm này có ý tưởng mới mẻ.

  2. 导演创意了全新的叙事手法。

    Dǎoyǎn chuàngyì le quánxīn de xùshì shǒufǎ.

    Đạo diễn đã đưa ra ý tưởng một thủ pháp tự sự hoàn toàn mới.

  3. 他们在策划方案中大胆创意。

    Tāmen zài cèhuà fāng'àn zhōng dàdǎn chuàngyì.

    Họ đã sáng tạo ý tưởng rất táo bạo trong phương án kế hoạch.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 富有创意 fùyǒu chuàngyìgiàu tính sáng tạo
  • 独特创意 dútè chuàngyìý tưởng độc đáo
  • 缺乏创意 quēfá chuàngyìthiếu sáng tạo
  • 创意产业 chuàngyì chǎnyèngành công nghiệp sáng tạo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有创造性的想法、构思。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有/充满/富有 + 创意

Dùng như danh từ để miêu tả mức độ sáng tạo của đồ vật, ý tưởng, thiết kế. VD: 充满了创意 – Tràn ngập ý tưởng sáng tạo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

创
意

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1