1Danh từ
- mục lục
- danh mục
Ví dụ
Qǐng fān dào shūběn qiánmiàn de mùlù.
Xin hãy giở đến phần mục lục ở đầu sách.
Túshūguǎn de diànnǎo lǐ yǒu wánzhěng de cángshū mùlù.
Trong máy tính của thư viện có danh mục sách lưu trữ hoàn chỉnh.
Nǐ xiān kànyikàn mùlù, dàgài liǎojiě yíxià zhè běn shū de nèiróng.
Bạn xem qua mục lục trước đi để hiểu sơ bộ nội dung cuốn sách này.
2N.
- mục lục, thư mục
Ví dụ
Fānkāi shūběn de mùlù jiù néng kuàisù chádào zhāngjié.
Mở mục lục cuốn sách ra là có thể tra nhanh các chương mục.
Zhè zhǒng hǎnjiànbìng yàowù yǐ bèi zhèngshì nàrù yībǎo mùlù.
Loại thuốc điều trị bệnh hiếm gặp này đã chính thức được đưa vào danh mục bảo hiểm y tế.
Từ mục 纳入
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按照次序编排的书刊篇目或器物清单。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按/根据 + 目录 + 查找/查阅
tra cứu theo danh mục / mục lục. VD: 按目录查找文章。– Tra cứu bài viết theo mục lục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
