Chuyển đến nội dung
目录目錄

mùlù

Hán Việt: MỤC LỤC

HSK6Lượng từ: 本、份、页

1Danh từ

  1. mục lục
  2. danh mục

Ví dụ

  1. 请翻到书本前面的目录。

    Qǐng fān dào shūběn qiánmiàn de mùlù.

    Xin hãy giở đến phần mục lục ở đầu sách.

  2. 图书馆的电脑里有完整的藏书目录。

    Túshūguǎn de diànnǎo lǐ yǒu wánzhěng de cángshū mùlù.

    Trong máy tính của thư viện có danh mục sách lưu trữ hoàn chỉnh.

  3. 你先看一看目录,大概了解一下这本书的内容。

    Nǐ xiān kànyikàn mùlù, dàgài liǎojiě yíxià zhè běn shū de nèiróng.

    Bạn xem qua mục lục trước đi để hiểu sơ bộ nội dung cuốn sách này.

2N.

  1. mục lục, thư mục

Ví dụ

  1. 翻开书本的目录就能快速查到章节。

    Fānkāi shūběn de mùlù jiù néng kuàisù chádào zhāngjié.

    Mở mục lục cuốn sách ra là có thể tra nhanh các chương mục.

  2. 这种罕见病药物已被正式纳入医保目录。

    Zhè zhǒng hǎnjiànbìng yàowù yǐ bèi zhèngshì nàrù yībǎo mùlù.

    Loại thuốc điều trị bệnh hiếm gặp này đã chính thức được đưa vào danh mục bảo hiểm y tế.

    Từ mục 纳入

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 图书目录 túshū mùlùdanh mục sách
  • 编制目录 biānzhì mùlùlập danh mục / làm mục lục
  • 查阅目录 cháyuè mùlùtra cứu danh mục / mục lục
  • 商品目录 shāngpǐn mùlùdanh mục sản phẩm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按照次序编排的书刊篇目或器物清单。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按/根据 + 目录 + 查找/查阅

tra cứu theo danh mục / mục lục. VD: 按目录查找文章。– Tra cứu bài viết theo mục lục.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

目
录

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1