1Danh từ
- bữa ăn chính
Ví dụ
Píngshí yào ànshí chī zhèngcān, shǎo chī língshí.
Bình thường nên ăn bữa chính đúng giờ, bớt ăn vặt.
Zhè dùn zhèngcān bāokuò qiáncài, zhǔshí hé tiándiǎn.
Bữa ăn chính này bao gồm món khai vị, món chính và tráng miệng.
Fēijī shang huì wèi chéngkè tígōng yí fèn zhèngcān.
Trên máy bay sẽ cung cấp cho hành khách một bữa ăn chính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一日中固定的主要餐点(通常指午餐或晚餐),区别于点心或小吃。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吃 + 正餐
dùng như tân ngữ biểu thị việc ăn bữa ăn chính thức trong ngày. VD: 别光吃零食,好好吃正餐。 – Đừng chỉ ăn vặt, hãy ăn bữa chính đàng hoàng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
