Chuyển đến nội dung
源于源於

yuányú

Hán Việt: NGUYÊN VU

HSK6

1Động từ

  1. bắt nguồn từ
  2. xuất phát từ
  3. bắt nguồn từ, xuất phát từ

Ví dụ

  1. 这种风俗源于古代的一场祭祀活动。

    Zhè zhǒng fēngsú yuányú gǔdài de yī chǎng jìsì huódòng.

    Phong tục này bắt nguồn từ một hoạt động tế lễ thời cổ đại.

  2. 艺术源于生活,又高于生活。

    Yìshù yuányú shēnghuó, yòu gāoyú shēnghuó.

    Nghệ thuật bắt nguồn từ cuộc sống, nhưng lại cao hơn cuộc sống.

  3. 他的焦虑大多源于对未来的不确定感。

    Tā de jiāolǜ dàduō yuányú duì wèilái de bùquèdìng gǎn.

    Nỗi lo âu của anh ấy phần lớn bắt nguồn từ cảm giác bất an về tương lai.

  4. 人们对某种颜色的偏爱,往往源于童年的生活经历。

    Rénmen duì mǒu zhǒng yánsè de piān'ài, wǎngwǎng yuányú tóngnián de shēnghuó jīnglì.

    Việc mọi người đặc biệt thích một màu nào đó thường bắt nguồn từ trải nghiệm thời thơ ấu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 源于生活 yuányú shēnghuóbắt nguồn từ cuộc sống
  • 源于自然 yuányú zìránbắt nguồn từ tự nhiên
  • 大多源于 dàduō yuányúphần lớn bắt nguồn từ
  • 源于希腊语 yuányú Xīlàyǔcó nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

起源于;来源于。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ + 源于 + tân ngữ (nguồn gốc)

Động từ mang giới từ '于', dùng chỉ nguồn gốc phát sinh của sự vật, hiện tượng. Thường gặp trong văn viết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

源
于

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1