1Động từ
- bắt nguồn từ
- xuất phát từ
- bắt nguồn từ, xuất phát từ
Ví dụ
Zhè zhǒng fēngsú yuányú gǔdài de yī chǎng jìsì huódòng.
Phong tục này bắt nguồn từ một hoạt động tế lễ thời cổ đại.
Yìshù yuányú shēnghuó, yòu gāoyú shēnghuó.
Nghệ thuật bắt nguồn từ cuộc sống, nhưng lại cao hơn cuộc sống.
Tā de jiāolǜ dàduō yuányú duì wèilái de bùquèdìng gǎn.
Nỗi lo âu của anh ấy phần lớn bắt nguồn từ cảm giác bất an về tương lai.
Rénmen duì mǒu zhǒng yánsè de piān'ài, wǎngwǎng yuányú tóngnián de shēnghuó jīnglì.
Việc mọi người đặc biệt thích một màu nào đó thường bắt nguồn từ trải nghiệm thời thơ ấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
起源于;来源于。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 源于 + tân ngữ (nguồn gốc)
Động từ mang giới từ '于', dùng chỉ nguồn gốc phát sinh của sự vật, hiện tượng. Thường gặp trong văn viết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
