Chuyển đến nội dung
一方面

yī fāng miàn

Từ điển chưa có mục “一方面”. Pinyin tham khảo: yī fāng miàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 我喜欢住在学校里,一方面很方便,另一方面也很安全。

    Wǒ xǐhuan zhù zài xuéxiào lǐ, yì fāngmiàn hěn fāngbiàn, lìng yì fāngmiàn yě hěn ānquán.Mình thích ở trong trường, một mặt rất tiện, mặt khác cũng rất an toàn.

    Trong bài: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

  2. 多参加活动一方面能交朋友,另一方面也能提高中文水平。

    Duō cānjiā huódòng yì fāngmiàn néng jiāo péngyou, lìng yì fāngmiàn yě néng tígāo Zhōngwén shuǐpíng.Tham gia nhiều hoạt động một mặt kết bạn được, mặt khác còn nâng cao trình độ tiếng Trung.

    Trong bài: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
方
面

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1