Từ điển chưa có mục “一方面”. Pinyin tham khảo: yī fāng miàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒ xǐhuan zhù zài xuéxiào lǐ, yì fāngmiàn hěn fāngbiàn, lìng yì fāngmiàn yě hěn ānquán.Mình thích ở trong trường, một mặt rất tiện, mặt khác cũng rất an toàn.
Trong bài: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
Duō cānjiā huódòng yì fāngmiàn néng jiāo péngyou, lìng yì fāngmiàn yě néng tígāo Zhōngwén shuǐpíng.Tham gia nhiều hoạt động một mặt kết bạn được, mặt khác còn nâng cao trình độ tiếng Trung.
Trong bài: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
