Chuyển đến nội dung
统计統計

tǒngjì

Hán Việt: THỐNG KÊ

Động từDanh từ

HSK5

1Động từ

  1. thống kê

Ví dụ

  1. 请统计一下参加活动的人数。

    Qǐng tǒngjì yíxià cānjiā huódòng de rénshù.Xin hãy thống kê số người tham gia hoạt động.

  2. 我们在统计今天卖出的商品数量。

    Wǒmen zài tǒngjì jīntiān màichū de shāngpǐn shùliàng.Chúng tôi đang thống kê số lượng hàng hoá bán ra hôm nay.

2Danh từ

  1. số liệu thống kê
  2. ngành thống kê

Ví dụ

  1. 据统计,这个月的销售额增加了。

    Jù tǒngjì, zhè gè yuè de xiàoshòu'é zēngjiā le.Theo thống kê, doanh số bán hàng tháng này đã tăng lên.

  2. 官方统计显示经济正在逐步复苏。

    Guānfāng tǒngjì xiǎnshì jīngjì zhèngzài zhúbù fùsū.Số liệu thống kê chính thức cho thấy nền kinh tế đang dần phục hồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 据统计 jù tǒngjìtheo thống kê
  • 统计数据 tǒngjì shùjùsố liệu thống kê
  • 统计人数 tǒngjì rénshùthống kê số người
  • 统计图表 tǒngjì túbiǎobiểu đồ thống kê

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

总括地计算;对有关数据进行搜集、整理、计算和分析。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

据统计 + mệnh đề

Theo thống kê thì... Thường đứng ở đầu câu làm trạng ngữ chỉ căn cứ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

统
计

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “统计” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1