Chuyển đến nội dung
车厢車廂

chēxiāng

Hán Việt: XA SƯƠNG

Danh từ

HSK5Lượng từ: 节、个

1Danh từ

  1. toa xe
  2. khoang xe
  3. thùng xe
  4. toa xe, khoang xe

Ví dụ

  1. 这节车厢里坐满了去旅行的乘客。

    Zhè jié chēxiāng lǐ zuò mǎnle qù lǚxíng de chéngkè.Toa xe này ngồi kín những hành khách đi du lịch.

  2. 请大家保持车厢内的安静与整洁。

    Qǐng dàjiā bǎochí chēxiāng nèi de ānjìng yǔ zhěngjié.Xin mọi người giữ trật tự và vệ sinh trong toa xe.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一节车厢 yì jié chēxiāngmột toa xe
  • 卧铺车厢 wòpù chēxiāngtoa giường nằm
  • 车厢内部 chēxiāng nèibùbên trong toa xe
  • 打扫车厢 dǎsǎo chēxiāngquét dọn toa xe

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

车辆上用来载人或装货的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 车厢 + 里 / 内

ở trong toa xe / khoang xe. VD: 请勿在车厢内吸烟。– Xin đừng hút thuốc trong toa xe.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

车
厢

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1