Chuyển đến nội dung
连分数連分數

liánfēnshù

Hán Việt: LIÊN PHÂN SỐ

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. liên phân số (toán học)

Ví dụ

  1. 什么是连分数?

    Shénme shì liánfēnshù?Liên phân số là gì?

  2. 我们可以用连分数来近似表示无理数。

    Wǒmen kěyǐ yòng liánfēnshù lái jìnsì biǎoshì wúlǐshù.Chúng ta có thể dùng liên phân số để biểu diễn xấp xỉ số vô tỉ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 简单连分数 jiǎndān liánfēnshùliên phân số đơn giản
  • 有限连分数 yǒuxiàn liánfēnshùliên phân số hữu hạn
  • 无限连分数 wúxiàn liánfēnshùliên phân số vô hạn
  • 展开为连分数 zhǎnkāi wéi liánfēnshùkhai triển thành liên phân số

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数学上指形如 a₀ + 1/(a₁ + 1/(a₂ + ...)) 的分数。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + số + 表示为连分数

Biểu diễn một số dưới dạng liên phân số.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

连
分
数

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1