Từ điển chưa có mục “不懂”. Pinyin tham khảo: bù dǒng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè ge jùzi wǒ bù dǒng.
Câu này tôi không hiểu.
Từ mục 句子
Kěshì wǒ pà kàn bù dǒng.
Nhưng em sợ xem không hiểu.
Trong bài: HSK4 · 看演出,读好书 – Xem biểu diễn, đọc sách hay
Zhè jǐ gè zì wǒ kàn bù dǒng.
Mấy chữ này em đọc không hiểu.
Trong bài: HSK2 · 你能去接他吗? – Cậu đi đón cậu ấy được không?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
