1Động từ
- say mê
- mê mẩn
Ví dụ
Háizimen tīng gùshi tīng de rùmí le.
Bọn trẻ nghe kể chuyện đến mức mê mẩn.
Tā kàn xiǎoshuō kàn de rùmí, lián fàn dōu wàng le chī.
Anh ấy đọc tiểu thuyết say mê đến nỗi quên cả ăn cơm.
Zhè bù jīngcǎi de diànyǐng ràng rén shífēn rùmí.
Bộ phim hấp dẫn này khiến người ta vô cùng mê mẩn.
Zhè běn xiǎoshuō tài jīngcǎi le, tā kàn de rù le mí.
Cuốn tiểu thuyết này hay quá, anh ấy đọc say mê đến quên hết mọi thứ.
2Động từ ly hợp
- say mê, mê mẩn
Ví dụ
Guānzhòngmen quánshén-guànzhù, tīng de rù le mí.
Khán giả tập trung toàn bộ tâm trí, nghe đến mức mê mẩn.
Tā zài táidēng xià kànshū kàn de hěn rùmí.
Anh ấy say sưa đọc sách dưới ngọn đèn bàn.
Từ mục 台灯
Tā jiǎng de lǚxíng gùshi tèbié yǒuqù, dàjiā dōu tīng rùmí le.
Câu chuyện du lịch anh ấy kể vô cùng thú vị, ai nghe cũng mê.
Từ mục 有趣
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
喜欢某种事物到了沉迷的程度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 得 + 入迷
dùng làm bổ ngữ chỉ mức độ say mê khi thực hiện một hành động nào đó. VD: 他玩游戏玩得入迷。– Nó chơi điện tử đến phát mê.
对……入迷
say mê, say đắm với thứ gì. VD: 他对京剧十分入迷。– Anh ấy vô cùng say mê kinh kịch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
