Chuyển đến nội dung
入迷

rùmí

Hán Việt: NHẬP MÊ

HSK4

1Động từ

  1. say mê
  2. mê mẩn

Ví dụ

  1. 孩子们听故事听得入迷了。

    Háizimen tīng gùshi tīng de rùmí le.

    Bọn trẻ nghe kể chuyện đến mức mê mẩn.

  2. 他看小说看得入迷,连饭都忘了吃。

    Tā kàn xiǎoshuō kàn de rùmí, lián fàn dōu wàng le chī.

    Anh ấy đọc tiểu thuyết say mê đến nỗi quên cả ăn cơm.

  3. 这部精彩的电影让人十分入迷。

    Zhè bù jīngcǎi de diànyǐng ràng rén shífēn rùmí.

    Bộ phim hấp dẫn này khiến người ta vô cùng mê mẩn.

  4. 这本小说太精彩了,他看得入了迷。

    Zhè běn xiǎoshuō tài jīngcǎi le, tā kàn de rù le mí.

    Cuốn tiểu thuyết này hay quá, anh ấy đọc say mê đến quên hết mọi thứ.

2Động từ ly hợp

  1. say mê, mê mẩn

Ví dụ

  1. 观众们全神贯注,听得入了迷。

    Guānzhòngmen quánshén-guànzhù, tīng de rù le mí.

    Khán giả tập trung toàn bộ tâm trí, nghe đến mức mê mẩn.

  2. 他在台灯下看书看得很入迷。

    Tā zài táidēng xià kànshū kàn de hěn rùmí.

    Anh ấy say sưa đọc sách dưới ngọn đèn bàn.

    Từ mục 台灯

  3. 他讲的旅行故事特别有趣,大家都听入迷了。

    Tā jiǎng de lǚxíng gùshi tèbié yǒuqù, dàjiā dōu tīng rùmí le.

    Câu chuyện du lịch anh ấy kể vô cùng thú vị, ai nghe cũng mê.

    Từ mục 有趣

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看得入迷 kàn de rùmíxem đến say mê
  • 听得入迷 tīng de rùmínghe say sưa
  • 让人入迷 ràng rén rùmíkhiến người ta mê mẩn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

喜欢某种事物到了沉迷的程度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ + 得 + 入迷

dùng làm bổ ngữ chỉ mức độ say mê khi thực hiện một hành động nào đó. VD: 他玩游戏玩得入迷。– Nó chơi điện tử đến phát mê.

对……入迷

say mê, say đắm với thứ gì. VD: 他对京剧十分入迷。– Anh ấy vô cùng say mê kinh kịch.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

入
迷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1