1Thành ngữ
- mười phân vẹn mười, hoàn hảo
- hoàn mỹ, thập toàn thập mỹ
Ví dụ
Shìshàng méiyǒu shí quán shí měi de shìwù, wǒmen yào xuéhuì bāoróng quēdiǎn.
Trên đời không có sự vật nào hoàn hảo tuyệt đối, chúng ta cần học cách bao dung khuyết điểm.
Měi gè rén dōu yǒu bùzú zhī chù, bù kěnéng zuò dào shí quán shí měi.
Ai cũng có thiếu sót, không thể nào vẹn toàn mười phân vẹn mười được.
Zhè fèn fāng'àn suīrán búcuò, dàn hái tán bu shàng shí quán shí měi.
Phương án này tuy khá ổn nhưng vẫn chưa thể gọi là hoàn hảo tuyệt đối.
Shìshàng běn méiyǒu shíquánshíměi de rén, guì zài búduàn jìnbù.
Trên đời vốn không có ai hoàn hảo cả, quý ở chỗ biết tiến bộ mỗi ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
十分完美,毫无缺点。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
谈不上 / 不可能 + 十全十美
Thường dùng trong câu phủ định để chỉ không có gì là hoàn mỹ tuyệt đối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
