又聪明又可爱yòu cōngmíng yòu kě'àivừa thông minh vừa đáng yêu
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
连词,表示几种情况或性质同时存在。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
又 + tính từ 1 + 又 + tính từ 2
Dùng để nối hai đặc điểm, tính chất cùng tồn tại ở một đối tượng (thường cùng mang ý tốt hoặc cùng xấu). VD: 这西瓜又大又圆。– Quả dưa hấu này vừa to vừa tròn.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.