Chuyển đến nội dung
加上

jiāshàng

Hán Việt: GIA THƯỢNG

HSK4

1Động từ

  1. cộng thêm
  2. thêm vào

Ví dụ

  1. 三加上五等于八。

    Sān jiāshang wǔ děngyú bā.

    Ba cộng năm bằng tám.

  2. 把这些书加上,一共是十本。

    Bǎ zhèxiē shū jiāshàng, yígòng shì shí běn.

    Cộng thêm mấy quyển sách này vào thì tổng cộng là mười cuốn.

  3. 如果你再加上一点糖,味道会更好。

    Rúguǒ nǐ zài jiāshàng yìdiǎnr táng, wèidao huì gèng hǎo.

    Nếu bạn thêm một chút đường vào nữa thì vị sẽ ngon hơn.

2Liên từ

  1. thêm vào đó
  2. hơn nữa
  3. cộng thêm, hơn nữa

Ví dụ

  1. 天气冷,加上他又生病了,所以没来。

    Tiānqì lěng, jiāshang tā yòu shēngbìng le, suǒyǐ méi lái.

    Trời lạnh, thêm vào đó anh ấy lại ốm, nên không đến.

  2. 路上堵车,加上下大雨,我们迟到了半小时。

    Lùshang dǔchē, jiāshàng xià dàyǔ, wǒmen chídào le bàn xiǎoshí.

    Đường tắc, thêm vào đó lại mưa to, chúng tôi đã đến muộn nửa tiếng.

  3. 他工作努力,加上经验丰富,很快就升职了。

    Tā gōngzuò nǔlì, jiāshàng jīngyàn fēngfù, hěn kuài jiù shēngzhí le.

    Anh ấy làm việc chăm chỉ, hơn nữa kinh nghiệm phong phú, nên nhanh chóng được thăng chức.

  4. 菜很好吃,加上服务周到,所以客人很多。

    Cài hěn hǎochī, jiāshang fúwù zhōudào, suǒyǐ kèrén hěn duō.

    Món ăn rất ngon, cộng thêm phục vụ chu đáo, cho nên khách rất đông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 加上一句 jiāshàng yí jùchêm thêm một câu
  • 再加上 zài jiāshàngcộng thêm nữa là
  • 加上条件 jiāshàng tiáojiànthêm điều kiện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

加上去;另外再加上某种因素。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Nguyên nhân 1,加上 + Nguyên nhân 2,(所以) Kết quả

dùng bổ sung thêm một lý do dẫn đến kết quả. VD: 学习忙,加上睡眠不足,他生病了。– Học tập bận rộn, cộng thêm thiếu ngủ, anh ấy đã bị ốm.

A……,加上 B……,(使得/所以)……

Liên từ '加上' dùng ở đầu phân câu sau để bổ sung thêm một lý do, điều kiện hay nhân tố nữa dựa trên tiền đề đã nêu ở vế trước, từ đó dẫn đến kết quả ở vế tiếp theo. Thường dịch là 'cộng thêm', 'thêm vào đó'.

小店虽然小,但东西适合年轻人,加上店员态度友好,使得小店的生意越来越好。 – Cửa hàng tuy nhỏ nhưng đồ rất hợp với giới trẻ, cộng thêm thái độ nhân viên thân thiện, khiến cho việc buôn bán ngày càng khấm khá.

虽然这里是郊区,但周围交通很方便,加上房租便宜,所以很多年轻人都在这里租房子。 – Tuy ở đây là vùng ngoại ô, nhưng giao thông xung quanh rất thuận tiện, cộng thêm tiền thuê nhà rẻ, nên nhiều bạn trẻ chọn thuê phòng ở đây.

Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

加
上

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1