1Danh từ
- thuế giá trị gia tăng
- thuế VAT
Ví dụ
Gòumǎi zhè tái diànnǎo xūyào jiǎonà zēngzhíshuì.
Mua chiếc máy tính này cần nộp thuế giá trị gia tăng.
Zhè jiā gōngsī kāijù le yì zhāng zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào.
Công ty này đã xuất một hóa đơn giá trị gia tăng chuyên dụng.
Zhèngfǔ juédìng jiàngdī bùfen hángyè de zēngzhíshuì shuìlǜ.
Chính phủ quyết định giảm mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cho một số ngành nghề.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以商品(含应税劳务)在流转过程中产生的增值额作为计税依据而征收的一种流转税。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
缴纳 / 开具 + 增值税 (发票)
nộp thuế VAT hoặc xuất hóa đơn VAT. VD: 依法缴纳增值税。– Nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
